dwaterung trong tiếng ả rập

  • supporto trong tiếng Tiếng Ả Rập

    Kiểm tra các bản dịch ''supporto'' sang Tiếng Ả Rập. Xem qua các ví dụ về bản dịch supporto trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. وبطبيعة الحال، يتبقى لنا أن نرى حجم الدعم السياسي الذي قد …

    Nhận giá
  • Xung đột Ả Rập-Israel – Wikipedia tiếng Việt

    Xung đột Ả Rập-Israel (tiếng Ả Rập: الصراع العربي الإسرائيلي, tiếng Hebrew: הסכסוך הישראלי ערבי ) là những hành vi thù địch và căng thẳng chính trị đã kéo dài khoảng một thế kỷ. Nó liên quan tới sự thành lập Nhà nước Israel hiện đại, cũng như sự thành lập và độc lập của nhiều ...

    Nhận giá
  • Bộ tộc ''Hoa Nhân'' đội vòng kết hoa Ả Rập Saudi

     · Một bộ tộc sống ở nơi xa xôi hẻo lánh nhất ở Ả Rập Saudi trong hàng ngàn năm với phong tục đàn ông đội vòng hoa đang đối mặt với sức ép của cuộc ...

    Nhận giá
  • 11 Tên Tiếng Ả Rập Đẹp Nhất Và Ý Nghĩa Của Chúng

    Ngôn ngữ Ả Rập là phong phú và phức tạp như lịch sử của nó. Một chữ cái khác hoặc ngữ điệu có thể thay đổi ý nghĩa của một từ mạnh mẽ. Điều này làm cho tên của ngôn ngữ đa dạng và bắt rễ sâu trong lịch sử. Dưới đây là một số tên đẹp nhất trong ngôn ngữ Ả Rập.

    Nhận giá
  • 5 sự thật thú vị về tiếng Ả Rập – Dịch thuật công chứng

    27 quốc gia có tiếng Ả Rập là ngôn ngữ chính thức. Trong số đó, Ai Cập, Irac, Israel, Jordan, Libya, Ả-rập Xê-út, Syria, Các Tiểu Vương quốc Arab, Tunisia và Yemen. Malta là nước duy nhất ở Liên minh châu Âu có tiếng Ả Rập được công nhận trong số các

    Nhận giá
  • patient | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh …

    patient - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho patient: 1. able to stay calm and not get upset, especially when something takes a long time 2. someone who…: Xem thêm trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Ả Rập - Cambridge Dictionary

    Nhận giá
  • Bảng chữ cái Ả Rập – Wikipedia tiếng Việt

    Bảng chữ cái Ả Rập (tiếng Ả Rập: أبجدية عربية ''abjadiyyah ''arabiyyah) là hệ thống chữ viết được sử dụng cho chữ viết của nhiều ngôn ngữ ở châu Á và châu Phi, như Ả Rập và Urdu.Sau Bảng chữ cái Latinh, nó là bảng chữ cái được sử dụng rộng rãi thứ hai trên toàn thế giới.

    Nhận giá
  • Một trong những cách tốt nhất để chúng...

    Một trong những cách tốt nhất để chúng ta học tiếng ả rập là thường xuyên đọc báo bằng tiếng ả rập. Không cần phải đọc hết tất cả nội dung, chỉ cần đọc...

    Nhận giá
  • Bảng chữ cái Ả Rập – Wikipedia tiếng Việt

    Bảng chữ cái Ả Rập (tiếng Ả Rập: أبجدية عربية ''abjadiyyah ''arabiyyah) là hệ thống chữ viết được sử dụng cho chữ viết của nhiều ngôn ngữ ở châu Á và châu Phi, như Ả Rập và Urdu.Sau Bảng chữ cái Latinh, nó là bảng chữ cái được sử dụng rộng rãi thứ hai trên toàn thế giới.

    Nhận giá
  • Phát âm السلام عليكم: Cách phát âm السلام عليكم trong …

    Hướng dẫn cách phát âm: Học cách phát âm السلام عليكم trong Tiếng Ả Rập bằng giọng phát âm bản xứ. السلام عليكم dịch tiếng Anh. Chấp nhận cookies Trang web này xài cookies để cải tiến quá trình sử dụng của bạn. Ban cần phải chấp nhận trước khi tiếp tục sử dụng trang này.

    Nhận giá
  • Bảng chữ cái Ả Rập – Wikipedia tiếng Việt

    Bảng chữ cái Ả Rập (tiếng Ả Rập: أبجدية عربية ''abjadiyyah ''arabiyyah) là hệ thống chữ viết được sử dụng cho chữ viết của nhiều ngôn ngữ ở châu Á và châu Phi, như Ả Rập và Urdu.Sau Bảng chữ cái Latinh, nó là bảng chữ cái được sử dụng rộng rãi thứ hai trên toàn thế giới.

    Nhận giá
  • Phát âm أبيض: Cách phát âm أبيض trong Tiếng Ả Rập, …

    Hướng dẫn cách phát âm: Học cách phát âm أبيض trong Tiếng Ả Rập, Tiếng Ả Rập Ai Cập bằng giọng phát âm bản xứ. أبيض dịch tiếng Anh.

    Nhận giá
  • avare trong tiếng Tiếng Ả Rập

    Kiểm tra các bản dịch ''avare'' sang Tiếng Ả Rập. Xem qua các ví dụ về bản dịch avare trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. @en.wiktionary Và 3 …

    Nhận giá
  • Phát âm سيارة: Cách phát âm سيارة trong Tiếng Ả Rập

    Hướng dẫn cách phát âm: Học cách phát âm سيارة trong Tiếng Ả Rập bằng giọng phát âm bản xứ. سيارة dịch tiếng Anh. phát âm سيارة Phát âm của asdfforvo (Nam từ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất)

    Nhận giá
  • Tiếng Ả Rập – Wikipedia tiếng Việt

    Tiếng Ả Rập cũng là một nguồn từ vựng quan trọng đối với các ngôn ngữ như tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Hindi. Bộ trưởng Giáo dục Pháp gần đây nhấn mạnh việc học và sử dụng tiếng Ả Rập trong các trường học của họ.

    Nhận giá
  • Thế giới Ả Rập – Wikipedia tiếng Việt

    Thế giới Ả Rập (tiếng Ả Rập: العالم العربي al-''ālam al-''arabī; chính thức: quê hương Ả Rập, الوطن العربي al-waṭan al-''arabī), còn gọi là dân tộc Ả Rập (الأمة العربية al-ummah al-''arabīyah) hoặc các quốc gia Ả Rập, hiện gồm có 22 quốc gia nói tiếng Ả Rập thuộc Liên đoàn Ả Rập.

    Nhận giá
  • Sai, ''cái nôi của đạo Hồi'' là Ả Rập Xê Út

    Sai, ''cái nôi của đạo Hồi'' là Ả Rập Xê Út Bên cạnh việc nổi tiếng là quốc gia giàu có nhờ trữ lượng dầu mỏ khổng lồ, Ả Rập Xê Út (Tây Á) còn được biết đến với biệt danh "cái nôi của đạo Hồi". Nguyên nhân là tôn giáo này ra đời vào thế kỷ 7 tại bán đảo Ả Rập, tôn thờ Thánh Allah, Đấng ...

    Nhận giá
  • content | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh …

    content - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho content: 1. happy 2. the ideas that are talked about in a piece of writing, a speech, or a movie: Xem thêm trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Ả Rập - Cambridge Dictionary

    Nhận giá
  • Sai, ''cái nôi của đạo Hồi'' là Ả Rập Xê Út

    Sai, ''cái nôi của đạo Hồi'' là Ả Rập Xê Út Bên cạnh việc nổi tiếng là quốc gia giàu có nhờ trữ lượng dầu mỏ khổng lồ, Ả Rập Xê Út (Tây Á) còn được biết đến với biệt danh "cái nôi của đạo Hồi". Nguyên nhân là tôn giáo này ra đời vào thế kỷ 7 tại bán đảo Ả Rập, tôn thờ Thánh Allah, Đấng ...

    Nhận giá
  • Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

    Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) là một quốc gia nằm trên Bán đảo Arabian giáp với Vịnh Ba Tư và Vịnh Oman. Các tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất, đôi khi đơn giản được gọi là Emirates hoặc UAE, là một liên bang bao gồm bảy tiểu vương quốc.

    Nhận giá
  • vermifuge trong tiếng Tiếng Ả Rập

    Kiểm tra các bản dịch ''vermifuge'' sang Tiếng Ả Rập. Xem qua các ví dụ về bản dịch vermifuge trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. The plant''s roots are used as a vermifuge to destroy or expel parasitic worms, and its seeds are used as a parasite repellent or an insecticide. ...

    Nhận giá
  • Ả Rập Saudi – Wikivoyage

    Ả Rập Xê Út thích không cấp thị thực cho phụ nữ không có người đi cùng, nhưng giấy phép lao động được phổ biến trong một số lĩnh vực - đặc biệt. y tá, giáo viên, người giúp việc - và có thể cho bất cứ ai nếu người bảo lãnh có đủ các kết nối.

    Nhận giá
  • Chuyển đổi Chữ số, Chữ số Ả rập

    Nhập số Chữ số Ả rập bạn muốn chuyển đổi trong hộp văn bản, để xem kết quả trong bảng. From bằng To Hệ thống định vị ... Tiếng Việt ©2005-2021 Convertworld Cài đặt • Liên lạc &bullet ...

    Nhận giá
  • hàm trong tiếng Tiếng Ả Rập

    Kiểm tra các bản dịch ''hàm'' sang Tiếng Ả Rập. Xem qua các ví dụ về bản dịch hàm trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. Thành phần eutectoid của austenit là xấp xỉ 0,76% cacbon; thép với hàm lượng cacbon ít hơn (thép trước cùng tích) sẽ chứa một tỷ …

    Nhận giá
  • Sai, ''cái nôi của đạo Hồi'' là Ả Rập Xê Út

    Sai, ''cái nôi của đạo Hồi'' là Ả Rập Xê Út Bên cạnh việc nổi tiếng là quốc gia giàu có nhờ trữ lượng dầu mỏ khổng lồ, Ả Rập Xê Út (Tây Á) còn được biết đến với biệt danh "cái nôi của đạo Hồi". Nguyên nhân là tôn giáo này ra đời vào thế kỷ 7 tại bán đảo Ả Rập, tôn thờ Thánh Allah, Đấng ...

    Nhận giá
  • Phát âm سيارة: Cách phát âm سيارة trong Tiếng Ả Rập

    Hướng dẫn cách phát âm: Học cách phát âm سيارة trong Tiếng Ả Rập bằng giọng phát âm bản xứ. سيارة dịch tiếng Anh. phát âm سيارة Phát âm của asdfforvo (Nam từ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất)

    Nhận giá
  • 11 Tên Tiếng Ả Rập Đẹp Nhất Và Ý Nghĩa Của Chúng

    Ngôn ngữ Ả Rập là phong phú và phức tạp như lịch sử của nó. Một chữ cái khác hoặc ngữ điệu có thể thay đổi ý nghĩa của một từ mạnh mẽ. Điều này làm cho tên của ngôn ngữ đa dạng và bắt rễ sâu trong lịch sử. Dưới đây là một số tên đẹp nhất trong ngôn ngữ Ả Rập.

    Nhận giá
  • Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất – Wikipedia tiếng …

    Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất có một số bảo tàng nổi tiếng khu vực, danh tiếng nhất trong đó là khu vực di sản của thành phố Sharjah gồm 17 bảo tàng, nơi này là thủ đô văn hóa của Thế giới Ả Rập vào năm 1998.

    Nhận giá
  • Phát âm السلام عليكم: Cách phát âm السلام عليكم trong …

    Hướng dẫn cách phát âm: Học cách phát âm السلام عليكم trong Tiếng Ả Rập bằng giọng phát âm bản xứ. السلام عليكم dịch tiếng Anh. Chấp nhận cookies Trang web này xài cookies để cải tiến quá trình sử dụng của bạn. Ban cần phải chấp nhận trước khi tiếp tục sử dụng trang này.

    Nhận giá
  • Phát âm أبيض: Cách phát âm أبيض trong Tiếng Ả Rập, …

    Hướng dẫn cách phát âm: Học cách phát âm أبيض trong Tiếng Ả Rập, Tiếng Ả Rập Ai Cập bằng giọng phát âm bản xứ. أبيض dịch tiếng Anh.

    Nhận giá
  • Văn hóa Ả Rập – Wikipedia tiếng Việt

    Tiếng nói Ả Rập Thế giới Ả Rập chịu ảnh hưởng của đạo Hồi và nó thực hiện ngay cả khi không phải tất cả người Ả rập đều là người Hồi giáo. Trong xã hội Ả Rập, thông thường người nói có thể bao gồm các phước lành và tục ngữ trong khi nói chuyện để thêm "vị" cho câu nói của họ.

    Nhận giá
  • strong | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh …

    strong - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho strong: 1. A strong person or animal is physically powerful. 2. A strong object does not break easily, or…: Xem thêm trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Ả Rập - Cambridge Dictionary

    Nhận giá
  • Ả Rập Saudi: phụ nữ nhận thông báo ly dị qua tin nhắn

     · Phụ nữ Ả rập Saudi phải chịu sự giám hộ của nam giới Một quy định mơí ở Ả Rập Saudi sẽ chấm dứt chuyện phụ nữ nước này bị chồng ly dị mà ...

    Nhận giá
  • determined | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng …

    determined - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho determined: wanting so much to do something that you keep trying very hard: Xem thêm trong Từ điển Cambridge tiếng Anh

    Nhận giá
  • Dịch Tiếng Ả Rập-Việt Arabic-Vietnamese Translator Free!

    Dịch Tiếng Việt sang Tiếng Ả Rập. Thông Dịch Chuyển Ngữ. Dịch văn bản Tiếng. dịch thuật dịch Việt sang Tiếng Ả Rậphọc dịch Tiếng Ả Rập anh (Việt) Translator

    Nhận giá
  • Xung đột Ả Rập-Israel – Wikipedia tiếng Việt

    Xung đột Ả Rập-Israel (tiếng Ả Rập: الصراع العربي الإسرائيلي, tiếng Hebrew: הסכסוך הישראלי ערבי ) là những hành vi thù địch và căng thẳng chính trị đã kéo dài khoảng một thế kỷ. Nó liên quan tới sự thành lập Nhà nước Israel hiện đại, cũng như sự thành lập và độc lập của nhiều ...

    Nhận giá
  • Quốc kỳ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất – …

    Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sử dụng Quốc kỳ và cờ hiệu nhà nước Tỉ lệ 1:2 Ngày ra đời 2/12/1971 Thiết kế Ba dải ngang với màu xanh, trắng và đen, với một dải dọc chiếm 1 ⁄ 4 màu đỏThiết kế bởi H.E. Abdulla Mohamed Almaainah, Đại sứ U.A.E tại

    Nhận giá
  • Xung đột Ả Rập-Israel – Wikipedia tiếng Việt

    Xung đột Ả Rập-Israel (tiếng Ả Rập: الصراع العربي الإسرائيلي, tiếng Hebrew: הסכסוך הישראלי ערבי ) là những hành vi thù địch và căng thẳng chính trị đã kéo dài khoảng một thế kỷ. Nó liên quan tới sự thành lập Nhà nước Israel hiện đại, cũng như sự thành lập và độc lập của nhiều ...

    Nhận giá
  • Chữ viết tiếng Ả Rập sáng tạo cho người mới bắt đầu: Giới …

    Trong 300 năm, chỉ có Kufic là đẹp và hoành tráng đủ để viết Kinh Qur''an, và trong Maghrib (có nghĩa là "hoàng hôn" hoặc "Tây" trong tiếng Ả Rập, tức là Bắc Phi, vùng đất phía Tây Ai Cập) nhưng phát triển một hình thức nguyền rủa rất đặc biệt, không kém

    Nhận giá
  • demand | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh …

    demand - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho demand: 1. a strong request or need for something 2. a need for something to be sold or supplied 3. wanted…: Xem thêm trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Ả Rập - Cambridge Dictionary

    Nhận giá